Bệnh viện Sản - Nhi Vĩnh Phúc - Địa chỉ: 394 đường Mê Linh - phường Khai Quang - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc - Điện thoại: (0211) 3 711 489, Hotline: 0964.951.010, Email: banbientap.bvsn@gmail.com, Website: http://sannhivinhphuc.vn. Trưởng Ban Biên tập: Bác sĩ Nguyễn Thanh Ngọc-Phó Giám đốc bệnh viện.
Từ khóa tìm kiếm Từ khóa tìm kiếm

Giá dịch vụ khám chữa bệnh 2019

(Ngày đăng: 02/12/2019, số lượt xem: 150)

      BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN SẢN-NHI TỈNH VĨNH PHÚC

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ 2019

STT

TÊN DỊCH VỤ 

ĐƠN VỊ

GIÁ BẢO HiỂM Y TẾ

GIÁ NHÂN DÂN

+

Công Khám

1

Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Ngoại

Lần

200000

200000

2

Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Phụ sản

Lần

200000

200000

3

Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Mắt

Lần

200000

200000

4

Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Tai mũi họng

Lần

200000

200000

5

Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Nội

Lần

200000

200000

6

Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Nhi

Lần

200000

200000

7

Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Răng hàm mặt

Lần

200000

200000

8

Khám Tai mũi họng

Lần

34500

35000

9

Khám Ngoại

Lần

34500

35000

10

Khám Nội

Lần

34500

35000

11

Khám Mắt

Lần

34500

35000

12

Khám Răng hàm mặt

Lần

34500

35000

13

Khám Phụ sản

Lần

34500

35000

14

Khám Nhi

Lần

34500

35000

+

Chuẩn Đoán Hình Ảnh

1

Trắc nghiệm tâm lý Zung

Lần

19.900

17700

2

Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

Lần

97.200

94000

3

Điện tim thường

Lần

32.800

45900

4

Ghi điện cơ kim

Lần

128.000

126000

5

Holter điện tâm đồ

Lần

198.000

191000

6

Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ

Lần

201.000

187000

7

Đo đa ký hô hấp

Lần

1.950.000

1900000

8

Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý

Lần

128.000

126000

9

Đo điện thế kích thích bằng điện cơ

Lần

128.000

126000

10

Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ

Lần

128.000

126000

11

Thăm dò điện sinh lý tim

Lần

1.950.000

1900000

12

Đo áp lực thẩm thấu niệu

Lần

29.900

27700

13

Ghi điện cơ cấp cứu

Lần

128.000

126000

14

Phẫu Thuật Thủ Thuật

 

 

 

15

Nắn, bó bột trật khớp háng

Lần

324.000

306000

16

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi

Lần

624.000

611000

17

Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng

Lần

3.579.000

3414000

18

Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II

Lần

2.963.000

2828000

19

Điện đông thể mi

Lần

474.000

439000

20

Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn

Lần

870.000

825000

21

Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội

Lần

422.000

409000

22

Nội soi siêu âm trực tràng

Lần

1.164.000

1152000

23

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính

Lần

2.514.000

2447000

24

Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán

Lần

3.980.000

3721000

25

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

Lần

237.000

224000

26

Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)

Lần

831.000

812000

27

Mở màng phổi tối thiểu bằng troca

Lần

596.000

583000

28

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng

Lần

4.242.000

4101000

29

Cắt u da mi không ghép

Lần

724.000

689000

30

Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung

Lần

117.000

109000

31

Nắn, bó bột gãy mâm chày2

Lần

254.000

236000

32

Phẫu thuật Crossen

Lần

4.012.000

3840000

33

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

Lần

257.000

244000

34

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi

Lần

3.750.000

3609000

35

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối

Lần

3.750.000

3609000

36

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày

Lần

3.750.000

3609000

37

Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương

Lần

3.750.000

3609000

38

Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay

Lần

3.985.000

3850000

39

Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

Lần

3.985.000

3850000

40

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh

Lần

714.000

701000

41

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh

Lần

324.000

306000

42

Nắn, bó bột cột sống

Lần

624.000

611000

43

Nắn, bó bột trật khớp vai

Lần

164.000

155000

44

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay

Lần

254.000

236000

+

Xét Nghiệm

1

Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tuỷ xương

lần

689.000

675000

2

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer)  bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)

lần

866.000

852000

3

Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu]

lần

139.000

137000

4

Định lượng Urê máu [Máu]

lần

21.500

21200

5

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu

lần

23.100

22400

6

Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)

lần

39.100

38000

7

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)

lần

80.800

78400

8

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)

lần

28.800

28000

9

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

lần

46.200

44800

10

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

lần

74.800

72600

11

ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)

lần

1.008.000

994000

12

Xác định kháng nguyên Fyᵃ của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

lần

118.000

115000

13

Xác định kháng nguyên Fyᵇ của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

lần

153.000

149000

14

Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

lần

113.000

110000

15

Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)

lần

69.300

67200

16

Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

lần

129.000

125000

17

Rửa hồng cầu/ tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh

lần

136.000

132000

18

Gạn bạch cầu điều trị

lần

864.000

850000

19

Điện di protein huyết thanh

lần

371.000

360000

20

Xét nghiệm Đường-Ham

lần

69.300

67200

21

Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu

lần

569.000

561000

22

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)

lần

80.800

78400

23

Trao đổi huyết tương điều trị

lần

864.000

850000

24

Gạn hồng cầu điều trị

lần

864.000

850000

25

Gạn tiểu cầu điều trị

lần

864.000

850000

26

Điện di huyết sắc tố

lần

358.000

350000

27

Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)

lần

31.100

30200

28

Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)

lần

39.100

38000

+

Ngày Giường

1

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng

Ngày

160000

152500

2

Giường Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở (Sơ sinh)

Ngày

602000

568900

3

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Hiếm Muộn

Ngày

199200

188500

4

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Sản bệnh

Ngày

199200

188500

5

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản

Ngày

223800

204400

6

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Sản bệnh

Ngày

223800

204400

7

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Hiếm Muộn

Ngày

223800

204400

8

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Hỗ trợ sinh sản

Ngày

199200

188500

9

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản

Ngày

256300

255400

10

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Sản bệnh

Ngày

256300

255400

11

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hiếm Muộn

Ngày

256300

255400

12

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản

Ngày

160000

152500

13

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Sản bệnh

Ngày

160000

152500

14

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Hiếm Muộn

Ngày

160000

152500

15

Giường Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở (Hối sức cấp cứu)

Ngày

602000

568900

16

Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu

Ngày

187100

178500

17

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình

Ngày

199200

188500

18

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình

Ngày

223800

204400

19

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu

Ngày

325000

279100

20

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nội Hô hấp

Ngày

325000

279100

21

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình

Ngày

170800

152500

22

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình

Ngày

256300

255400

23

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Sơ Sinh

Ngày

325000

279100

24

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp

Ngày

170800

152500

25

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp

Ngày

199200

188500

26

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp

Ngày

256300

255400

27

Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội Hô hấp

Ngày

187100

178500

28

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng

Ngày

199200

188500

29

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng

Ngày

256300

255400

Phạm Tiến Thọ