Bệnh viện Sản - Nhi Vĩnh Phúc - Địa chỉ: 394 đường Mê Linh - phường Khai Quang - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc - Điện thoại: (0211) 3 711 489, Hotline: 0964.951.010, Email: banbientap.bvsn@gmail.com, Website: http://sannhivinhphuc.vn. Trưởng Ban Biên tập: Bác sĩ Nguyễn Thanh Ngọc-Phó Giám đốc bệnh viện.
Từ khóa tìm kiếm Từ khóa tìm kiếm

Giá dịch vụ khám chữa bệnh áp dụng từ 01/10/2017

(Ngày đăng: 07/12/2017, số lượt xem: 952)

 

BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN SẢN-NHI TỈNH VĨNH PHÚC

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số  37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày  29/10/2015 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính và Nghị quyết số 26/2017/NQ- HĐND ngày 17/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc áp dụng từ 01/10/2017)

STT

Tên dịch vụ

 Giá áp dụng cho bệnh nhân không có BHYT theo Nghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND

 Giá áp dụng cho bệnh nhân có BHYT từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù) theo Thông tư số  37/2015/TTLT-BYT-BTC 

I

CÔNG KHÁM, NGÀY GIƯỜNG

 

 

1

Công khám

35,000

35,000

2

Ngày giường

 

 

2.1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc

568,000

568,000

2.2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc

279,100

279,100

2.3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

 

 

Loại 1:

178,500

178,500

 

Loại 2:

152,500

152,500

2.4

Ngày giường bệnh ngoại khoa:

 

 

 

Loại 1:

255,400

255,400

 

Loại 2:

204,400

204,400

 

Loại 3:

188,500

188,500

 

Loại 4:

152,500

152,500

II

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

3

Ghi điện não đồ thông thường

69,600

69,600

4

Nội soi tai mũi họng

202,000

202,000

5

Siêu âm Doppler mạch máu

211,000

211,000

6

Siêu âm Doppler tim

211,000

211,000

7

Siêu âm tim 4D

446,000

446,000

8

Siêu âm Doppler xuyên sọ

211,000

211,000

9

Siêu âm tuyến giáp

49,000

49,000

10

Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

49,000

49,000

11

Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng

211,000

211,000

12

Siêu âm tử cung phần phụ

49,000

49,000

13

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo

176,000

176,000

14

Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)

49,000

49,000

15

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng

49,000

49,000

16

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu

49,000

49,000

17

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa

49,000

49,000

18

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối

49,000

49,000

19

Siêu âm Doppler tử cung phần phụ

79,500

79,500

20

Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)

79,500

79,500

21

Siêu âm 3D/4D tim

446,000

446,000

22

Siêu âm Doppler tuyến vú

79,500

79,500

23

Siêu âm Doppler động mạch tử cung

211,000

211,000

24

Siêu âm tuyến vú hai bên

49,000

49,000

25

Siêu âm Doppler tim, van tim

211,000

211,000

26

Chụp Xquang ngực thẳng

69,000

69,000

27

Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng

94,000

94,000

28

Chụp Xquang thực quản dạ dày

209,000

209,000

29

Chụp Xquang tử cung vòi trứng

396,000

396,000

30

Chụp Xquang tuyến vú

91,000

91,000

31

Chụp Xquang đại tràng

249,000

249,000

32

Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng

549,000

549,000

33

Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

69,000

69,000

34

Điện tim thường

45,900

45,900

III

XÉT NGHIỆM

 

 

35

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

84,000

84,000

36

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

44,800

44,800

37

HIV Ag/Ab test nhanh

51,700

51,700

38

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

37,100

37,100

39

Định lượng Acid Uric [Máu]

21,200

21,200

40

Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]

21,200

21,200

41

Định lượng Albumin [Máu]

21,200

21,200

42

Đo hoạt độ Amylase [Máu]

21,200

21,200

43

Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]

21,200

21,200

44

Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]

21,200

21,200

45

Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]

21,200

21,200

46

Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]

21,200

21,200

47

Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]

28,600

28,600

48

Định lượng Globulin [Máu]

21,200

21,200

49

Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)

26,500

26,500

50

Định lượng Creatinin (máu)

21,200

21,200

51

Xét nghiệm Khí máu [Máu]

212,000

212,000

52

Định lượng Protein toàn phần [Máu]

21,200

21,200

53

Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]

84,800

84,800

54

Định lượng Glucose [Máu]

21,200

21,200

55

Định lượng Calci toàn phần [Máu]

12,700

12,700

56

CRP định lượng

53,000

53,000

57

Influenza virus A, B test nhanh

164,000

164,000

58

Rubella virus Ab test nhanh

144,000

144,000

59

Rotavirus test nhanh

172,000

172,000

60

Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)

56,000

56,000

61

Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)

201,000

201,000

62

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

28,000

28,000

63

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)

117,000

117,000

64

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

78,400

78,400

65

Xác định kháng nguyên H (Kỹ thuật ống nghiệm)

33,600

33,600

66

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

78,400

78,400

67

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

78,400

78,400

68

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

78,400

78,400

69

Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)

28,000

28,000

70

Tìm giun chỉ trong máu

33,600

33,600

71

Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI

224,000

224,000

72

Định lượng Plasminogen

201,000

201,000

73

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn

36,900

36,900

74

Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI: Plasmin Activated Inhibitor)

201,000

201,000

75

Trichomonas vaginalis soi tươi

40,200

40,200

76

Vibrio cholerae soi tươi

65,500

65,500

77

Dengue virus NS1Ag/IgM-IgG test nhanh

126,000

126,000

78

Vi nấm soi tươi

40,200

40,200

79

Nhuộm  Shorr

374,000

374,000

80

Định lượng Glucose (dịch não tuỷ)

12,700

12,700

81

Định lượng Protein (dịch não tuỷ)

10,600

10,600

82

Vi hệ đường ruột

28,700

28,700

83

Hồng cầu trong phân test nhanh

63,200

63,200

84

Trứng giun, sán soi tươi

40,200

40,200

85

Xét nghiệm cặn dư phân

51,700

51,700

86

Vi khuẩn nhuộm soi

65,500

65,500

87

Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]

90,100

90,100

88

Định lượng CA¹² (cancer antigen 125) [Máu]

137,000

137,000

89

Dengue virus IgM/IgG test nhanh

126,000

126,000

90

EV71 Real-time PCR

720,000

720,000

91

Streptococcus pyogenes ASO

40,200

40,200

92

Định lượng Urê máu [Máu]

21,200

21,200

93

Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]

26,500

26,500

94

Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity)

224,000

224,000

95

Định lượng Sắt [Máu]

31,800

31,800

96

Phản ứng CRP

21,200

21,200

IV

CÁC DỊCH VỤ NỘI SOI VÀ THỦ THUẬT

 

 

97

Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)

2,547,000

2,547,000

98

Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi

870,000

870,000

99

Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu

2,191,000

2,191,000

100

Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết

287,000

287,000

101

Nội soi hậu môn ống cứng

124,000

124,000

102

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu

2,191,000

2,191,000

103

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết

410,000

410,000

104

Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp

1,678,000

1,678,000

105

Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết

385,000

385,000

106

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết

410,000

410,000

107

Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)

1,253,000

1,253,000

108

Khí dung mũi họng

17,600

17,600

109

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm

640,000

640,000

110

Đặt catheter động mạch

533,000

533,000

111

Đặt nội khí quản 2 nòng

555,000

555,000

112

Lấy máu tụ tầng sinh môn

2,147,000

2,147,000

113

Đặt ống nội khí quản

555,000

555,000

114

Rửa dạ dày cấp cứu

106,000

106,000

115

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

85,400

85,400

116

Nong niệu đạo và đặt sonde đái

228,000

228,000

117

Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh

640,000

640,000

118

Rửa dạ dày sơ sinh

106,000

106,000

119

Đặt sonde hậu môn sơ sinh

78,000

78,000

120

Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh

640,000

640,000

121

Nạo hút thai trứng

716,000

716,000

122

Mổ bóc nhân xơ vú

947,000

947,000

123

Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

2,363,000

2,363,000

124

Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

82,100

82,100

125

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

331,000

331,000

126

Nội soi buồng tử cung can thiệp

4,285,000

4,285,000

127

Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung

4,285,000

4,285,000

128

Khoét chóp cổ tử cung

2,638,000

2,638,000

129

Lấy dị vật âm đạo

541,000

541,000

130

Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

2,728,000

2,728,000

131

Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18

1,108,000

1,108,000

132

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần

177,000

177,000

133

Nong cổ tử cung do bế sản dịch

268,000

268,000

134

Nội soi trực tràng ống mềm

179,000

179,000

135

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

179,000

179,000

136

Rửa bàng quang

185,000

185,000

137

Nhổ chân răng sữa

33,600

33,600

138

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh

701,000

701,000

139

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh

306,000

306,000

140

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay

320,000

320,000

141

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay

236,000

236,000

142

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay

320,000

320,000

143

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X

320,000

320,000

144

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0

236,000

236,000

145

Bóc nang tuyến Bartholin

1,237,000

1,237,000

146

Chọc dịch tuỷ sống

100,000

100,000

147

Bơm rửa khoang màng phổi

203,000

203,000

148

Chọc dò dịch màng phổi

131,000

131,000

149

Chọc dò dịch não tuỷ

100,000

100,000

150

Khâu vòng cổ tử cung

536,000

536,000

151

Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên

3,554,000

3,554,000

152

Cắt u vú lành tính

2,753,000

2,753,000

153

Chích áp xe vú

206,000

206,000

154

Chọc dò túi cùng Douglas

267,000

267,000

155

Chọc dò tuỷ sống trẻ sơ sinh

100,000

100,000

156

Thay máu sơ sinh

543,000

543,000

157

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

1,114,000

1,114,000

158

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

675,000

675,000

159

Đỡ đẻ ngôi ngược (*)

927,000

927,000

160

Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết

191,000

191,000

161

Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)

1,078,000

1,078,000

162

Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo

369,000

369,000

163

Soi cổ tử cung

58,900

58,900

164

Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo

370,000

370,000

165

Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP)

533,000

533,000

V

PHẪU THUẬT

 

 

166

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

2,958,000

2,958,000

167

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp

4,072,000

4,072,000

168

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

1,793,000

1,793,000

169

Phẫu thuật nội soi nạo V.A

2,722,000

2,722,000

170

Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn

4,072,000

4,072,000

171

Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ sơ sinh

4,072,000

4,072,000

172

Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt

3,157,000

3,157,000

173

Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo

2,597,000

2,597,000

174

Phẫu thuật điều trị khe hở vòm

2,335,000

2,335,000

175

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

3,157,000

3,157,000

176

Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê

3,679,000

3,679,000

177

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

2,835,000

2,835,000

178

Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)

4,135,000

4,135,000

179

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)

4,056,000

4,056,000

180

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)

4,135,000

4,135,000

181

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

2,223,000

2,223,000

182

Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

9,188,000

9,188,000

183

Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên

2,773,000

2,773,000

184

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi

5,724,000

5,724,000

185

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần

5,742,000

5,742,000

186

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

3,704,000

3,704,000

187

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

3,564,000

3,564,000

188

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần

3,704,000

3,704,000

189

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

3,246,000

3,246,000

190

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn

5,742,000

5,742,000

191

Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai

4,899,000

4,899,000

192

Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản

4,899,000

4,899,000

193

Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung

4,899,000

4,899,000

194

Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

4,899,000

4,899,000

195

Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung

3,213,000

3,213,000

196

Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ

4,899,000

4,899,000

197

Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ

4,899,000

4,899,000

198

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung

4,833,000

4,833,000

199

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng

3,553,000

3,553,000

200

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng

2,835,000

2,835,000

201

Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

4,899,000

4,899,000

202

Phẫu thuật Manchester

3,509,000

3,509,000

203

Phẫu thuật Crossen

3,840,000

3,840,000

204

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa

4,791,000

4,791,000

205

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung

5,386,000

5,386,000

206

Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung

1,868,000

1,868,000

207

Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)

5,851,000

5,851,000

208

Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai

4,899,000

4,899,000

209

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa

4,791,000

4,791,000

210

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

4,899,000

4,899,000

211

Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung

4,899,000

4,899,000

212

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

3,594,000

3,594,000

213

Bóc nhân xơ vú

947,000

947,000

214

Cắt u  nang buồng trứng và phần phụ

2,835,000

2,835,000

215

Cắt u nang buồng trứng

2,835,000

2,835,000

216

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

3,704,000

3,704,000

217

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite

234,000

234,000

218

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam

234,000

234,000

219

Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục

316,000

316,000

220

Điều trị tuỷ răng sữa

369,000

369,000

221

Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm

2,543,000

2,543,000

222

Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính

6,890,000

6,890,000

223

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột

4,105,000

4,105,000

224

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

4,117,000

4,117,000

225

Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột

1,793,000

1,793,000

226

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

2,461,000

2,461,000

227

Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản

2,461,000

2,461,000

228

Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng

4,379,000

4,379,000

229

Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật

4,049,000

4,049,000

230

Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên

3,157,000

3,157,000

231

Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn

3,525,000

3,525,000

232

Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh

3,963,000

3,963,000

233

Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)

906,000

906,000

234

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

2,461,000

2,461,000

235

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

2,767,000

2,767,000

 

Phạm Tiến Thọ