BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN
(ÁP DỤNG CHO CÁC BỆNH VIỆN TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ)
THÔNG TIN HÀNH CHÍNH
a. Tên bệnh viện: Bệnh viện Sản Nhi Vĩnh Phúc
b. Địa chỉ: 394 đường Mê Linh – Phường Khai Quang – Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc
c. Tuyến: tỉnh
d. Hạng: II
e. Họ và tên Giám đốc bệnh viện: Đỗ Trọng Cán
f. Họ và tên thư ký Đoàn kiểm tra: Vũ Thị Huyền
g. Điện thoại liên hệ: 0988240978
h. Địa chỉ Email: huyenvu249@gmail.com
TÓM TẮT KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN
|
1. TỔNG SỐ CÁC TIÊU CHÍ ĐƯỢC ÁP DỤNG ĐÁNH GIÁ: |
83/83 TIÊU CHÍ |
|
2. TỶ LỆ TIÊU CHÍ ÁP DỤNG SO VỚI 83 TIÊU CHÍ: |
100% |
|
3. TỔNG SỐ ĐIỂM CỦA CÁC TIÊU CHÍ ÁP DỤNG: |
318 ĐIỂM |
|
4. ĐIỂM TRUNG BÌNH CHUNG CỦA CÁC TIÊU CHÍ: |
3.53 ĐIỂM |
|
KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC: |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Mức 4 |
Mức 5 |
Tổng số tiêu chí |
|
5. SỐ LƯỢNG TIÊU CHÍ ĐẠT: |
0 |
5 |
30 |
46 |
2 |
83 |
|
6. TỶ LỆ CÁC MỨC ĐẠT ĐƯỢC (%): |
0 |
6.02% |
36.14% |
55.42% |
2.41% |
100% |
Ngày 05 tháng 01 năm 2021
|
NGƯỜI ĐIỀN THÔNG TIN |
GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN |
|
|
|
KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
1. KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CÁC TIÊU CHÍ CHẤT LƯỢNG
|
STT |
PHẦN, CHƯƠNG, MÃ SỐ, TÊN TIÊU CHÍ VÀ SỐ LƯỢNG |
Điểm |
|
|
|
PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19) |
|
|
|
|
CHƯƠNG A1. CHỈ DẪN, ĐÓN TIẾP, HƯỚNG DẪN NGƯỜI BỆNH (6) |
|
|
|
1 |
A1.1 |
Người bệnh được chỉ dẫn rõ ràng, đón tiếp và hướng dẫn khoa học, cụ thể |
4 |
|
2 |
A1.2 |
Người bệnh, người nhà người bệnh được chờ đợi trong phòng đầy đủ tiện nghi và được vận chuyển phù hợp với tình trạng bệnh tật |
4 |
|
3 |
A1.3 |
Cải tiến quy trình khám bệnh, đáp ứng sự hài lòng người bệnh |
3 |
|
4 |
A1.4 |
Bệnh viện bảo đảm các điều kiện cấp cứu người bệnh kịp thời |
3 |
|
5 |
A1.5 |
Người bệnh được làm các thủ tục đăng ký, khám bệnh theo đúng thứ tự bảo đảm tính công bằng và mức ưu tiên |
4 |
|
6 |
A1.6 |
Người bệnh được hướng dẫn và bố trí làm xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng theo trình tự thuận tiện |
4 |
|
|
CHƯƠNG A2. ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ VẬT CHẤT PHỤC VỤ NGƯỜI BỆNH (5) |
|
|
|
7 |
A2.1 |
Người bệnh điều trị nội trú được nằm một người một giường |
4 |
|
8 |
A2.2 |
Người bệnh được sử dụng buồng vệ sinh sạch sẽ và đầy đủ các phương tiện |
3 |
|
9 |
A2.3 |
Người bệnh được cung cấp vật dụng cá nhân đầy đủ, sạch sẽ, chất lượng tốt |
4 |
|
10 |
A2.4 |
Người bệnh được hưởng các tiện nghi bảo đảm sức khỏe, nâng cao thể trạng và tâm lý |
4 |
|
11 |
A2.5 |
Người khuyết tật được tiếp cận đầy đủ với các khoa, phòng và dịch vụ khám, chữa bệnh trong bệnh viện |
3 |
|
|
CHƯƠNG A3. ĐIỀU KIỆN CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH (2) |
|
|
|
12 |
A3.1 |
Người bệnh được điều trị trong môi trường, cảnh quan xanh, sạch, đẹp |
3 |
|
13 |
A3.2 |
Người bệnh được khám và điều trị trong khoa, phòng gọn gàng, ngăn nắp |
4 |
|
|
CHƯƠNG A4. QUYỀN VÀ LỢI ÍCH CỦA NGƯỜI BỆNH (6) |
|
|
|
14 |
A4.1 |
Người bệnh được cung cấp thông tin và tham gia vào quá trình điều trị |
3 |
|
15 |
A4.2 |
Người bệnh được tôn trọng quyền riêng tư |
4 |
|
16 |
A4.3 |
Người bệnh được nộp viện phí thuận tiện, công khai, minh bạch, chính xác |
4 |
|
17 |
A4.4 |
Người bệnh được hưởng lợi từ chủ trương xã hội hóa y tế |
4 |
|
18 |
A4.5 |
Người bệnh có ý kiến phàn nàn, thắc mắc hoặc khen ngợi được bệnh viện tiếp nhận, phản hồi, giải quyết kịp thời |
3 |
|
19 |
A4.6 |
Bệnh viện thực hiện khảo sát, đánh giá sự hài lòng người bệnh và tiến hành các biện pháp can thiệp |
4 |
|
|
PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN(14) |
|
|
|
|
CHƯƠNG B1. SỐ LƯỢNG VÀ CƠ CẤU NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (3) |
|
|
|
20 |
B1.1 |
Xây dựng kế hoạch phát triển nhân lực bệnh viện |
4 |
|
21 |
B1.2 |
Bảo đảm và duy trì ổn định số lượng nhân lực bệnh viện |
4 |
|
22 |
B1.3 |
Bảo đảm cơ cấu chức danh nghề nghiệp và xác định vị trí việc làm của nhân lực bệnh viện |
4 |
|
|
CHƯƠNG B2. CHẤT LƯỢNG NGUỒN NHÂN LỰC (3) |
|
|
|
23 |
B2.1 |
Nhân viên y tế được đào tạo liên tục và phát triển kỹ năng nghề nghiệp |
4 |
|
24 |
B2.2 |
Nhân viên y tế được nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức |
4 |
|
25 |
B2.3 |
Bệnh viện duy trì và phát triển bền vững chất lượng nguồn nhân lực |
4 |
|
|
CHƯƠNG B3. CHẾ ĐỘ ĐÃI NGỘ VÀ ĐIỀU KIỆN, MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC (4) |
|
|
|
26 |
B3.1 |
Bảo đảm chính sách tiền lương, chế độ đãi ngộ của nhân viên y tế |
4 |
|
27 |
B3.2 |
Bảo đảm điều kiện làm việc và vệ sinh lao động cho nhân viên y tế |
4 |
|
28 |
B3.3 |
Sức khỏe, đời sống tinh thần của nhân viên y tế được quan tâm và cải thiện |
4 |
|
29 |
B3.4 |
Tạo dựng môi trường làm việc tích cực và nâng cao trình độ chuyên môn |
4 |
|
|
CHƯƠNG B4. LÃNH ĐẠO BỆNH VIỆN (4) |
|
|
|
30 |
B4.1 |
Xây dựng kế hoạch, chiến lược phát triển bệnh viện và công bố công khai |
3 |
|
31 |
B4.2 |
Triển khai thực hiện văn bản chỉ đạo dành cho bệnh viện |
4 |
|
32 |
B4.3 |
Bảo đảm chất lượng nguồn nhân lực quản lý bệnh viện |
4 |
|
33 |
B4.4 |
Bồi dưỡng, phát triển đội ngũ lãnh đạo và quản lý kế cận |
4 |
|
|
PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35) |
|
|
|
|
CHƯƠNG C1. AN NINH, TRẬT TỰ VÀ AN TOÀN CHÁY NỔ (2) |
|
|
|
34 |
C1.1 |
Bảo đảm an ninh, trật tự bệnh viện |
4 |
|
35 |
C1.2 |
Bảo đảm an toàn điện và phòng cháy, chữa cháy |
3 |
|
|
CHƯƠNG C2. QUẢN LÝ HỒ SƠ BỆNH ÁN (2) |
|
|
|
36 |
C2.1 |
Hồ sơ bệnh án được lập đầy đủ, chính xác, khoa học |
4 |
|
37 |
C2.2 |
Hồ sơ bệnh án được quản lý chặt chẽ, đầy đủ, khoa học |
4 |
|
|
CHƯƠNG C3. CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Y TẾ (2) |
|
|
|
38 |
C3.1 |
Quản lý tốt cơ sở dữ liệu và thông tin y tế |
3 |
|
39 |
C3.2 |
Thực hiện các giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hoạt động chuyên môn |
3 |
|
|
CHƯƠNG C4. PHÒNG NGỪA VÀ KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN (6) |
|
|
|
40 |
C4.1 |
Thiết lập và hoàn thiện hệ thống kiểm soát nhiễm khuẩn |
4 |
|
41 |
C4.2 |
Xây dựng và hướng dẫn nhân viên y tế thực hiện các quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện |
4 |
|
42 |
C4.3 |
Triển khai chương trình và giám sát tuân thủ vệ sinh tay |
3 |
|
43 |
C4.4 |
Giám sát, đánh giá việc triển khai kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện |
3 |
|
44 |
C4.5 |
Chất thải rắn y tế được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định |
4 |
|
45 |
C4.6 |
Chất thải lỏng y tế được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định |
2 |
|
|
CHƯƠNG C5. CHẤT LƯỢNG LÂM SÀNG (5) |
|
|
|
46 |
C5.1 |
Thực hiện danh mục kỹ thuật theo phân tuyến kỹ thuật |
4 |
|
47 |
C5.2 |
Nghiên cứu và triển khai áp dụng các kỹ thuật mới, phương pháp mới |
4 |
|
48 |
C5.3 |
Áp dụng các hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh và triển khai các biện pháp giám sát chất lượng |
3 |
|
49 |
C5.4 |
Xây dựng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị |
4 |
|
50 |
C5.5 |
Áp dụng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị đã ban hành và giám sát việc thực hiện |
3 |
|
|
CHƯƠNG C6. HOẠT ĐỘNG ĐIỀU DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH (3) |
|
|
|
51 |
C6.1 |
Hệ thống quản lý điều dưỡng được thiết lập đầy đủ và hoạt động hiệu quả |
4 |
|
52 |
C6.2 |
Người bệnh được tư vấn, giáo dục sức khỏe khi điều trị và trước khi ra viện |
4 |
|
53 |
C6.3 |
Người bệnh được theo dõi, chăm sóc phù hợp với tình trạng bệnh và phân cấp chăm sóc |
3 |
|
|
CHƯƠNG C7. DINH DƯỠNG VÀ TIẾT CHẾ (5) |
|
|
|
54 |
C7.1 |
Hệ thống tổ chức thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế được thiết lập đầy đủ |
3 |
|
55 |
C7.2 |
Bảo đảm cơ sở vật chất thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế |
2 |
|
56 |
C7.3 |
Người bệnh được đánh giá, theo dõi tình trạng dinh dưỡng trong thời gian nằm viện |
4 |
|
57 |
C7.4 |
Người bệnh được hướng dẫn, tư vấn chế độ ăn phù hợp với bệnh lý |
4 |
|
58 |
C7.5 |
Người bệnh được cung cấp chế độ dinh dưỡng phù hợp với bệnh lý trong thời gian nằm viện |
2 |
|
|
CHƯƠNG C8. CHẤT LƯỢNG XÉT NGHIỆM (2) |
|
|
|
59 |
C8.1 |
Bảo đảm năng lực thực hiện các xét nghiệm theo phân tuyến kỹ thuật |
3 |
|
60 |
C8.2 |
Thực hiện quản lý chất lượng các xét nghiệm |
3 |
|
|
CHƯƠNG C9. QUẢN LÝ CUNG ỨNG VÀ SỬ DỤNG THUỐC (6) |
|
|
|
61 |
C9.1 |
Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức hoạt động dược |
4 |
|
62 |
C9.2 |
Bảo đảm cơ sở vật chất và các quy trình kỹ thuật cho hoạt động dược |
4 |
|
63 |
C9.3 |
Cung ứng thuốc và vật tư y tế tiêu hao đầy đủ, kịp thời, bảo đảm chất lượng |
4 |
|
64 |
C9.4 |
Sử dụng thuốc an toàn, hợp lý |
4 |
|
65 |
C9.5 |
Thông tin thuốc, theo dõi và báo cáo phản ứng có hại của thuốc kịp thời, đầy đủ và có chất lượng |
4 |
|
66 |
C9.6 |
Hội đồng thuốc và điều trị được thiết lập và hoạt động hiệu quả |
4 |
|
|
CHƯƠNG C10. NGHIÊN CỨU KHOA HỌC (2) |
|
|
|
67 |
C10.1 |
Tích cực triển khai hoạt động nghiên cứu khoa học |
3 |
|
68 |
C10.2 |
Áp dụng kết quả nghiên cứu khoa học vào việc cải tiến chất lượng khám, chữa bệnh và nâng cao hoạt động bệnh viện |
4 |
|
|
PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11) |
|
|
|
|
CHƯƠNG D1. THIẾT LẬP HỆ THỐNG VÀ CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (3) |
|
|
|
69 |
D1.1 |
Thiết lập hệ thống quản lý chất lượng bệnh viện |
3 |
|
70 |
D1.2 |
Xây dựng, triển khai kế hoạch và đề án cải tiến chất lượng |
3 |
|
71 |
D1.3 |
Xây dựng văn hóa chất lượng bệnh viện |
3 |
|
|
CHƯƠNG D2. PHÒNG NGỪA CÁC SỰ CỐ VÀ KHẮC PHỤC (5) |
|
|
|
72 |
D2.1 |
Phòng ngừa các nguy cơ, diễn biến bất thường xảy ra với người bệnh |
3 |
|
73 |
D2.2 |
Xây dựng hệ thống báo cáo, phân tích sự cố y khoa và tiến hành các giải pháp khắc phục |
3 |
|
74 |
D2.3 |
Thực hiện các biện pháp phòng ngừa để giảm thiểu các sự cố y khoa |
3 |
|
75 |
D2.4 |
Bảo đảm xác định chính xác người bệnh khi cung cấp dịch vụ |
3 |
|
76 |
D2.5 |
Phòng ngừa nguy cơ người bệnh bị trượt ngã |
2 |
|
|
CHƯƠNG D3. ĐÁNH GIÁ, ĐO LƯỜNG, HỢP TÁC VÀ CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (3) |
|
|
|
77 |
D3.1 |
Đánh giá chính xác thực trạng và công bố công khai chất lượng bệnh viện |
3 |
|
78 |
D3.2 |
Đo lường và giám sát cải tiến chất lượng bệnh viện |
3 |
|
79 |
D3.3 |
Hợp tác với cơ quan quản lý trong việc xây dựng công cụ, triển khai, báo cáo hoạt động quản lý chất lượng bệnh viện |
3 |
|
|
PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA (4) |
|
|
|
|
CHƯƠNG E1. TIÊU CHÍ SẢN KHOA |
|
|
|
80 |
E1.1 |
Thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc sản khoa và sơ sinh |
5 |
|
81 |
E1.2 |
Hoạt động truyền thông về sức khỏe sinh sản, sức khỏe bà mẹ, trẻ em |
4 |
|
82 |
E1.3 |
Thực hành tốt nuôi con bằng sữa mẹ |
2 |
|
|
CHƯƠNG E2. TIÊU CHÍ NHI KHOA |
|
|
|
83 |
E2.1 |
Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc nhi khoa |
5 |
2. BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHUNG
|
STT |
PHẦN, MỤC VÀ SỐ LƯỢNG CÁC TIÊU CHÍ |
Số lượng tiêu chí đạt các mức: |
Điểm trung bình |
Số TC áp dụng |
||||
|
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Mức 4 |
Mức 5 |
||||
|
A |
HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19) |
0 |
0 |
7 |
12 |
0 |
3,63 |
19 |
|
A1. |
Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn NB (6) |
0 |
0 |
2 |
4 |
0 |
3,67 |
6 |
|
A2. |
Điều kiện cơ sở vật chất (5) |
0 |
0 |
2 |
3 |
0 |
3,60 |
5 |
|
A3. |
Điều kiện chăm sóc người bệnh (2) |
0 |
0 |
1 |
1 |
0 |
3,50 |
2 |
|
A4. |
Quyền và lợi ích của người bệnh (6) |
0 |
0 |
2 |
4 |
0 |
3,67 |
6 |
|
B |
PHÁT TRIỂN NHÂN LỰC (14) |
0 |
0 |
1 |
13 |
0 |
3,93 |
14 |
|
B1. |
Số lượng và cơ cấu nhân lực (3) |
0 |
0 |
0 |
3 |
0 |
4,00 |
3 |
|
B2. |
Chất lượng nguồn nhân lực (3) |
0 |
0 |
0 |
3 |
0 |
4,00 |
3 |
|
B3. |
Chế độ đãi ngộ, môi trường làm việc (4) |
0 |
0 |
0 |
4 |
0 |
4,00 |
4 |
|
B4. |
Lãnh đạo bệnh viện (4) |
0 |
0 |
1 |
3 |
0 |
3,75 |
4 |
|
C |
HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35) |
0 |
4 |
12 |
19 |
0 |
3,43 |
35 |
|
C1. |
An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2) |
0 |
0 |
1 |
1 |
0 |
3,00 |
2 |
|
C2. |
Quản lý hồ sơ bệnh án (2) |
0 |
0 |
0 |
2 |
0 |
4,00 |
2 |
|
C3. |
Công nghệ thông tin y tế (2) (điểm x2) |
0 |
0 |
2 |
0 |
0 |
3,00 |
2 |
|
C4. |
Kiểm soát nhiễm khuẩn (6) |
0 |
1 |
2 |
3 |
0 |
3,33 |
6 |
|
C5. |
Chất lượng lâm sàng (5) (điểm x2) |
0 |
0 |
3 |
2 |
0 |
3,40 |
5 |
|
C6. |
Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc (3) |
0 |
0 |
1 |
2 |
0 |
3,67 |
3 |
|
C7. |
Dinh dưỡng và tiết chế (5) |
0 |
2 |
1 |
2 |
0 |
3,00 |
5 |
|
C8. |
Chất lượng xét nghiệm (2) |
0 |
0 |
2 |
0 |
0 |
3,00 |
2 |
|
C9. |
Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6) |
0 |
0 |
0 |
6 |
0 |
4,00 |
6 |
|
C10. |
Nghiên cứu khoa học (2) |
0 |
0 |
1 |
1 |
0 |
3,50 |
2 |
|
D |
CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11) |
0 |
1 |
9 |
1 |
0 |
3,00 |
11 |
|
D1. |
Thiết lập hệ thống và cải tiến (3) |
0 |
0 |
3 |
0 |
0 |
3,00 |
3 |
|
D2. |
Phòng ngừa sự cố và khắc phục (2) |
0 |
1 |
3 |
1 |
0 |
3,00 |
5 |
|
D3. |
Đánh giá, đo lường, cải tiến (3) |
0 |
0 |
3 |
0 |
0 |
3,00 |
3 |
|
E |
TIÊU CHÍ CHUYÊN KHOA (4) |
0 |
1 |
0 |
1 |
2 |
4,00 |
4 |
|
E1. |
Tiêu chí sản khoa (3) |
0 |
1 |
0 |
1 |
1 |
3.67 |
3 |
|
E2. |
Tiêu chí nhi khoa (1) |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 |
5,00 |
1 |
|
E |
SỐ LƯỢNG TIÊU CHÍ ĐẠT CÁC MỨC & TỔNG SỐ TIÊU CHÍ ÁP DỤNG: |
0 |
5 |
30 |
46 |
2 |
83 |
/83 |
|
E |
TỶ LỆ CÁC MỨC ĐẠT ĐƯỢC (%) & ĐIỂM TRUNG BÌNH CHUNG |
0 |
6.02 |
36.14 |
55.42 |
2.41 |
3,53 |
100% |
3. TÓM TẮT CÔNG VIỆC TỰ KIỂM TRA BỆNH VIỆN
3.1. Tổ chức đoàn, tiến độ thời gian và khối lượng công việc đã thực hiện.
– Bệnh viện đã xấy dựng kế hoạch số 64/Kh-BVSN ngày 25/12/2020 về việc tự kiểm tra, đánh giá chất lượng bệnh viện năm 2020; Quyết định số 470/QĐ-BVSN ngày 30/12/2020 về việc thành lập đoàn tự kiểm tra, đánh giá chất lượng bệnh viện năm 2020.
– Ngày 30/12/2020 Họp và phân công nhiệm vụ đoàn kiểm tra
– Các khoa tự kiểm tra từ 28/12 đến 31/12/2020
– Ngày 04/1/2021 và ngày 05/01/2021 Đoàn kiểm tra Bệnh viện tiến hành tự kiểm tra, đánh giá chất lượng Bệnh viện năm 2020.
– Chia 08 nhóm đánh giá theo Bộ tiêu chí của BYT.
3.2. Số lượng tiêu chí áp dụng: 83/83 tiêu chí
Kết quả chung: Tổng điểm: 318 – Điểm trung bình: 3.533 điểm
3.2. Số lượng tiêu chí áp dụng: 83/83
Kết quả đánh giá chung:
– Tổng điểm: 318 – Điểm trung bình: 3.53
|
Nội dung |
Số lượng tiêu chí đạt các mức: |
Cộng |
||||
|
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Mức 4 |
Mức 5 |
||
|
Số tiêu chí |
0 |
5 |
30 |
46 |
2 |
83 |
|
Tỉ lệ đạt (%) |
0 |
6.02 |
36.14 |
55.42 |
2.41 |
100% |
3.3. Số lượng tiêu chí không áp dụng; mã và tên tiêu chí: 0.
7. KẾT QUẢ TỰ KHẢO SÁT HÀI LÒNG NGƯỜI BỆNH NỘI TRÚ, NGOẠI TRÚ VÀ NHÂN VIÊN Y TẾ
(Dựa trên kết quả khảo sát do bệnh viện tự thực hiện ở các đợt điều tra trong năm, các phát hiện chính, những vấn đề nổi cộm, tồn tại, tỷ lệ hài lòng của các đối tượng; giải pháp can thiệp đã thực hiện).
7.1. Kết quả khảo sát ý kiến hài lòng người bệnh ngoại trú.
|
LOẠI THỐNG KÊ |
KHẢO SÁT Ý KIẾN NB NGOẠI TRÚ 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2019 |
KẾT QUẢ KHẢO SÁT Ý KIẾN HÀI LÒNG NGƯỜI BỆNH NGOẠI TRÚ |
|
1 |
Tổng điểm TB người dùng chọn từ A->E |
3.88 |
|
2 |
Tỷ lệ hài lòng chung |
74.26 |
|
3 |
Điểm TB theo từng phần A, B, C, D, E |
A: 3.6 |
|
4 |
Tỷ lệ hài lòng so với mong đợi |
86.17 |
|
5 |
Tỷ lệ người bệnh sẽ quay trở lại |
71.00 |
7.2. Kết quả khảo sát ý kiến hài lòng người bệnh nội trú.
|
LOẠI THỐNG KÊ |
KHẢO SÁT Ý KIẾN NGƯỜI BỆNH NỘI TRÚ 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2020 |
KẾT QUẢ KHẢO SÁT Ý KIẾN HÀI LÒNG NGƯỜI BỆNH NỘI TRÚ |
|
1 |
Tổng điểm TB người dùng chọn từ A->E |
4.26 |
|
2 |
Tỷ lệ hài lòng chung |
95.41 % |
|
3 |
Điểm TB theo từng phần A, B, C, D, E |
A: 4.19 |
|
4 |
Tỷ lệ hài lòng so với mong đợi |
91.53% |
|
5 |
Tỷ lệ người bệnh sẽ quay trở lại |
73.07% |
7.3. Kết quả khảo sát hài lòng của nhân viên y tế.
|
LOẠI THỐNG KÊ |
KHẢO SÁT Ý KIẾN NHÂN VIÊN Y TẾ 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2020 |
KẾT QUẢ KHẢO SÁT Ý KIẾN NHÂN VIÊN Y TẾ |
|
1 |
Tổng điểm TB người dùng chọn từ A->E |
3.98 |
|
2 |
Tỷ lệ hài lòng chung |
78.86 |
|
3 |
Điểm TB theo từng phần A, B, C, D, E |
A: 3.73 E: 4.18 |
|
4 |
E5. Sẽ gắn bó làm việc tại bệnh viện lâu dài |
77.00% |
|
5 |
E6. Mức độ hài lòng nói chung về lãnh đạo bệnh viện |
89.00% |
|
6 |
Chỉ số hài lòng toàn diện |
30.00% |